Chữ đơn
瓷
Nghĩa
- 1 đồ sứ
- 2 sứ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 瓷器[sứ khí]Cấp: HSK 6đồ sứ; sứ
- 陶瓷Cấp: HSK 7–9đồ gốm và sứ; gốm sứ
- 白瓷bạch định (sứ)
- 瓷瓶bình sứ
- 瓷实[瓷實](phương ngữ) chắc chắn; vững chắc
- 瓷釉men sứ
- 瓷砖[瓷磚]gạch gốm
- 骨瓷gốm sứ xương (loại sứ trắng mịn làm từ hỗn hợp đất sét và tro xương)
- 碰瓷(khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường (biến thể bao gồm đặt đồ sứ "đắt tiền" ở nơi dễ bị người qua lại làm đổ, và bước vào đường của xe đang chạy chậm)
- 青瓷gốm sứ celadon
- 搪瓷men sứ
- 半导瓷[半導瓷]gốm bán dẫn (điện tử)