Chữ đơnChữ đa âm
甘
Nghĩa
- 1 ngọt
- 2 sẵn lòng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 甘心[cam tâm]Cấp: HSK 7–9bằng lòng; chấp nhận
- 苦尽甘来[苦盡甘來][khổ tận cam lai]Cấp: HSK 7–9khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
- 心甘情愿[心甘情願][tâm cam tình nguyện]Cấp: HSK 7–9vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm
- 不甘không cam tâm; không đành lòng; không sẵn sàng
- 肥甘đồ ăn ngon
- 甘榜kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai
- 甘草rễ cam thảo
- 甘德huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州 (Guǒluòzhōu), Thanh Hải
- 甘地(Mahatma) Gandhi
- 甘汞calomel hoặc clorua thủy ngân (Hg2Cl2)
- 甘谷huyện Gangu ở Tianshui 天水 (Tiānshuǐ), Cam Túc
- 甘菊cúc La Mã