Chữ đơn
疱
Phồn thể: [皰]Nghĩa tiếng Việtmụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 mụn nhọt
- 2 mụn trứng cá
- 3 phồng rộp
- 4 nhọt
- 5 lở loét
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 痘疱[痘皰]mụn nhọt; mụn trứng cá
- 面疱[面皰]mụn trứng cá
- 脓疱[膿皰]mụn có mủ
- 疱疹[皰疹]mụn rộp; nốt phồng rộp (mụn nước); herpes (y học)
- 水疱[水皰]mụn nước
- 天疱疮[天皰瘡](y học) bệnh pemphigus
- 带状疱疹[帶狀皰疹]bệnh zona; virus herpes zoster (y học)
- 单纯疱疹[單純皰疹]bệnh herpes simplex (y học)
- 满嘴起疱[滿嘴起皰]môi đầy vết rộp
- 疱疹病毒[皰疹病毒]virus herpes (y học)
- 单纯疱疹病毒[單純皰疹病毒]virus herpes simplex (HSV, y học)