Chữ đơnChữ đa âm
穗
Nghĩa tiếng Việtbông lúa; tua rua; nhụy hoa
- 1 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bông lúa
- 2 tua rua
- 3 nhụy hoa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 稻穗bông lúa
- 果穗bông (ngô hoặc cao lương, v.v.); chùm (nho); cụm quả
- 谷穗[穀穗]bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)
- 接穗cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)
- 麦穗[麥穗]bông lúa mì
- 瑞穗Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花莲县 (HuāliánXiàn), miền đông Đài Loan
- 三穗huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 穗䳭(loài chim ở Trung Quốc) chim chích phương bắc (Oenanthe oenanthe)
- 穗饰[穗飾]tua rua
- 吐穗lúa trổ bông
- 孕穗(trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
- 瑞穗乡[瑞穗鄉]thị trấn Ruisui hoặc Juisui ở huyện Hoa Liên 花莲县 (HuāliánXiàn), miền đông Đài Loan