Chữ đơn
穴
Nghĩa tiếng Việthang; không gian trống; lỗ
- 1 chữ
- 5 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 hang
- 2 không gian trống
- 3 lỗ
- 4 huyệt châm cứu
- 5 phiên âm Đài Loan [xue4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 巢穴[sào huyệt]Cấp: HSK 7–9hang ổ; tổ; nơi ẩn náu
- 洞穴[đọng huyệt]Cấp: HSK 7–9hang; động
- 穴位[huyệt vị]Cấp: HSK 7–9huyệt châm cứu; vị trí mộ
- 扁穴amidan; hiện viết là 扁桃体 (biǎntáotǐ)
- 点穴[點穴]điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 点脉 (diǎnmài)
- 地穴hố; hang; mộ phần
- 匪穴sào huyệt của cướp; căn cứ phiến loạn
- 风穴[風穴]hang gió
- 坟穴[墳穴]mộ
- 经穴[經穴]huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm loại gọi chung là 五輸穴|五输穴)
- 孔穴lỗ mở; lỗ; hốc
- 空穴lỗ trống electron (vật lý)