Chữ đơnChữ đa âm
窦
Phồn thể: [竇]Nghĩa tiếng Việtlỗ; khe hở; (giải phẫu) khoang; xoang
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 lỗ; khe hở
- 2 (giải phẫu) khoang; xoang
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鼻窦[鼻竇]xoang cận mũi
- 蝶窦[蝶竇]xoang bướm
- 窦道[竇道]xoang (giải phẫu); đường ngầm
- 窦窖[竇窖]hầm chứa; hầm mộ
- 额窦[額竇]xoang trán
- 狗窦[狗竇]lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
- 玛窦[瑪竇]Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 马太 (Mǎtài) (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)
- 情窦[情竇](nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm
- 疑窦[疑竇](văn học) nghi ngờ; sự nghi ngờ; nguyên nhân để nghi ngờ
- 鼻窦炎[鼻竇炎]viêm xoang
- 鼻旁窦[鼻旁竇]xoang cận mũi
- 窦娥冤[竇娥冤]Nỗi oan của Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của 关汉卿 (GuānHànqīng))