Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
筋
Nghĩa tiếng Việtcơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da
Âm Hán Việtgân
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 cơ
- 2 bắp
- 3 tĩnh mạch nổi dưới da
- 4 thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 伤脑筋[傷腦筋][thương não gân]Cấp: HSK 7–9thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
- 抽筋chuột rút; vọp bẻ; bị căng cơ
- 钢筋[鋼筋]thanh cốt thép
- 筋斗nhào lộn; lộn nhào
- 筋骨cơ và xương; thể chất; sức mạnh
- 筋节[筋節]nghĩa đen: cơ và khớp; mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v.
- 筋络[筋絡]gân và cơ
- 筋脉[筋脈]kinh mạch
- 筋膜(giải phẫu) mạc
- 拉筋bài tập giãn cơ
- 面筋[麵筋]gluten
- 脑筋[腦筋]bộ não; tâm trí; đầu óc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn