Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
筒
Nghĩa tiếng Việtống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)
Âm Hán Việtđồng
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 ống
- 2 hình trụ
- 3 bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 话筒[話筒][thoại đồng]Cấp: HSK 6microphone; ống nghe (điện thoại); loa
- 笔筒[筆筒]ống đựng bút; ống cắm bút
- 电筒[電筒]đèn pin
- 滚筒[滾筒]con lăn; xylanh (bộ phận máy); trống
- 号筒[號筒]kèn bugle
- 唧筒một cái bơm; máy bơm nước
- 量筒ống đong có chia độ; ống đong thể tích
- 枪筒[槍筒]ống súng
- 气筒[氣筒]dụng cụ bơm; bơm xe đạp
- 套筒ống lót; một ống để bọc
- 甜筒ốc quế
- 听筒[聽筒]ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 厚[hậu]Cấp: HSK 4dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật