Chữ đơn
粤
Phồn thể: [粵]Nghĩa tiếng Việttiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 广东 (Guǎngdōng)
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tiếng Quảng Đông
- 2 tên gọi tắt của Quảng Đông 广东 (Guǎngdōng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 百粤[百粵]Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
- 闽粤[閩粵]Phúc Kiến và Quảng Đông
- 粤菜[粵菜]ẩm thực Quảng Đông
- 粤海[粵海]Quảng Đông-Hải Nam
- 粤剧[粵劇]Kinh kịch Quảng Đông
- 粤拼[粵拼]Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粤语拼音 (YuèyǔPīnyīn)
- 粤绣[粵繡]thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 苏绣 (Sūxiù), thêu Tương 湘绣 (Xiāngxiù) và thục thêu 蜀绣 (Shǔxiù))
- 粤语[粵語]ngôn ngữ Quảng Đông
- 粤汉铁路[粵漢鐵路]Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京广铁路 (JīngGuǎngTiělù)
- 粤语拼音[粵語拼音]phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông
- 粤港澳大湾区[粵港澳大灣區]Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông
- 川鲁粤苏浙闽湘徽[川魯粵蘇浙閩湘徽]các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系 (bādàcàixì))