Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
绞
Phồn thể: [絞]Nghĩa tiếng Việtvặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt
Âm Hán Việtgiảo
- 1 chữ
- 9 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 vặn (sợi thành chỉ)
- 2 làm rối
- 3 vắt
- 4 thắt cổ
- 5 xoay
- 6 quấn
- 7 lượng từ cho cuộn sợi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 绞车[絞車]tời; quay tời
- 绞刀[絞刀]dao doa
- 绞架[絞架]giá treo cổ; giàn giáo tử
- 绞扭[絞扭]vắt
- 绞盘[絞盤]tời kéo
- 绞肉[絞肉]thịt xay
- 绞杀[絞殺]giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ; (nghĩa bóng) làm tiêu tan
- 绞死[絞死]treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo); bóp cổ
- 绞索[絞索]thòng lọng để treo cổ tội phạm
- 绞痛[絞痛]đau nhói; chuột rút; đau quặn
- 绞刑[絞刑]hành hình bằng cách treo cổ
- 绞缢[絞縊]bị treo cổ; tự treo cổ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn