Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
缴
Phồn thể: [繳]Nghĩa tiếng Việtnộp; giao; nắm bắt
Âm Hán Việtnhàu
- 1 chữ
- 16 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nộp
- 2 giao
- 3 nắm bắt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 缴纳[繳納][nhàu nạp]Cấp: HSK 7–9nộp (thuế, v.v.)
- 缴费[繳費]trả phí
- 缴付[繳付]trả; nộp (tiền thuế, v.v.)
- 缴获[繳獲]thu giữ; tịch thu
- 缴交[繳交]nộp; giao
- 缴枪[繳槍]hạ vũ khí; đầu hàng; tước vũ khí
- 缴税[繳稅]nộp thuế
- 缴销[繳銷]nộp và hủy
- 缴械[繳械]tước vũ khí; hạ vũ khí; đầu hàng
- 扣缴[扣繳]khấu trừ; garnish (lương, v.v.)
- 上缴[上繳]chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên
- 收缴[收繳]thu hồi (tài sản phi pháp); tịch thu; thu giữ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép