Chữ đơnChữ đa âm
羁
Phồn thể: [羈]Nghĩa tiếng Việtcái cương; dây cương; kiềm chế
- 1 chữ
- 17 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 cái cương
- 2 dây cương
- 3 kiềm chế
- 4 giam giữ
- 5 lưu lại
- 6 quán trọ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不羁[不羈]ngổ ngáo; không bị kiềm chế
- 羁绊[羈絆]ràng buộc; xích xiềng; cái ách
- 羁留[羈留]lưu lại; giam giữ
- 羁旅[羈旅](văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người
- 羁押[羈押]giam giữ; tạm giam; giam cầm
- 放诞不羁[放誕不羈]phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
- 放荡不羁[放蕩不羈]phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
- 放浪不羁[放浪不羈]phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
- 非羁押性[非羈押性]không giam giữ (bản án)