Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
胀
Phồn thể: [脹]Nghĩa tiếng Việtsưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
Âm Hán Việttrướng
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 膨胀[膨脹][bành trướng]Cấp: HSK 7–9mở rộng; phồng lên; sưng lên
- 通货膨胀[通貨膨脹][thông hoá bành trướng]Cấp: HSK 7–9lạm phát
- 吹胀[吹脹]thổi phồng; bơm lên
- 发胀[發脹]sưng lên; phồng lên
- 鼓胀[鼓脹]phồng lên; chướng bụng
- 臌胀[臌脹]xem 鼓胀 (gǔzhàng)
- 脑胀[腦脹]nghĩa đen: sưng não; chóng mặt; choáng váng
- 通胀[通脹]lạm phát
- 头胀[頭脹]nhức đầu (YHCT)
- 胀大[脹大]sưng
- 胀起[脹起]phồng
- 滞胀[滯脹]lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước