Chữ đơnChữ đa âm
胳
Phồn thể: [肐]Nghĩa
- 1 biến thể của 胳 (gē)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 胳膊[cặc bác]Cấp: HSK 4cánh tay
- 胳臂cánh tay; Lượng từ:条 (tiáo),只 (zhī); cũng đọc là [ge1 bi4]
- 胳肢(phương ngữ) cù lét
- 胳肢窝[胳肢窩]nách; cũng đọc là [ge1 zhi5 wo1]; cũng viết 夹肢窝 (gāzhiwō)
- 胳膊肘khuỷu tay
- 捋胳膊xắn tay áo lên
- 胳臂箍儿[胳臂箍兒]băng tay
- 胳臂肘儿[胳臂肘兒]khuỷu tay
- 胳膊肘子xem 胳膊肘 (gēbozhǒu)
- 胳膊肘朝外拐nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
- 胳膊肘往外拐xem 胳膊肘朝外拐 (gēbozhǒucháowàiguǎi)
- 胳膊拧不过大腿[胳膊擰不過大腿](thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh