Chữ đơnChữ đa âm
莎
Nghĩa tiếng Việtbọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 bọ ngựa (họ Tettigoniidae)
- 2 phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 伯莎Bertha (tên)
- 罗莎[羅莎]Rosa (tên)
- 马莎[馬莎]Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)
- 莎车[莎車]Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương phía tây
- 莎拉Sara hoặc Sarah (tên)
- 莎丽[莎麗]sari (từ mượn)
- 莎翁Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亚 (Shāshìbǐyà)
- 莎草cỏ cú; cỏ gấu (Cyperus rotundus)
- 阿莎力(khẩu ngữ) thẳng thắn; không dè dặt; cởi mở (Đài Loan) (từ mượn tiếng Nhật "assari")
- 阿伊莎Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德 (Mùhǎnmòdé)
- 阿依莎Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德 (Mùhǎnmòdé); cũng viết là 阿伊莎
- 喀秋莎Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II