Chữ đơn
蓄
Nghĩa tiếng Việttích trữ; nuôi (ví dụ: râu); ấp ủ (ý tưởng)
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tích trữ
- 2 nuôi (ví dụ: râu)
- 3 ấp ủ (ý tưởng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 储蓄[儲蓄][trữ súc]Cấp: HSK 6tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm
- 含蓄[hàm súc]Cấp: HSK 7–9chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt
- 积蓄[積蓄][tích súc]Cấp: HSK 7–9tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm
- 萹蓄knotgrass (Polygonum aviculare)
- 涵蓄biến thể của 含蓄 (hánxù)
- 兼蓄chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp
- 蓄积[蓄積]tích lũy; dự trữ
- 蓄谋[蓄謀]âm mưu; mưu đồ
- 蓄水tích trữ nước
- 蓄养[蓄養]nuôi (động vật)
- 蓄意cố ý; dự mưu; ác ý
- 蕴蓄[蘊蓄]tiềm ẩn; ẩn giấu và chưa phát triển