Chữ đơn
蔻
Nghĩa
- 1 dùng trong 豆蔻 (dòukòu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 豆蔻bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son
- 蔻丹sơn móng tay (từ mượn, từ "Cutex")
- 蔻蔻(từ mượn) ca cao
- 兰蔻[蘭蔻]Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp
- 白豆蔻thảo quả (Elettaria cardamomum)
- 肉豆蔻nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)
- 小豆蔻bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)
- 豆蔻年华[豆蔻年華](cô gái) 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
- 肉豆蔻料họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu)