Chữ đơn
蚀
Phồn thể: [蝕]Nghĩa tiếng Việtgặm nhấm; phá hủy; xói mòn
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 gặm nhấm
- 2 phá hủy
- 3 xói mòn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 腐蚀[腐蝕]Cấp: HSK 7–9sự ăn mòn; ăn mòn (phân hủy hóa học); mục nát
- 冰蚀[冰蝕]bị băng bào mòn; xói mòn bởi băng
- 剥蚀[剝蝕]ăn mòn; làm lộ ra do ăn mòn (địa chất)
- 冲蚀[沖蝕]xói mòn; sự xói mòn
- 风蚀[風蝕]xói mòn do gió
- 海蚀[海蝕]xói mòn bờ biển; mài mòn biển
- 浪蚀[浪蝕]xói mòn do sóng
- 磨蚀[磨蝕]xói mòn; mài mòn
- 耐蚀[耐蝕]chống ăn mòn
- 偏蚀[偏蝕]nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
- 侵蚀[侵蝕]xói mòn; ăn mòn
- 全蚀[全蝕]hiện tượng nhật; nguyệt thực toàn phần