Chữ đơn
蜕
Phồn thể: [蛻]Nghĩa tiếng Việtda lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng
- 1 chữ
- 13 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 da lột ra khi lột xác
- 2 xác lột
- 3 hoá nhộng
- 4 lột xác
- 5 lột
- 6 bỏ lớp da hoặc vỏ cũ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蝉蜕[蟬蛻]xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra
- 蜕变[蛻變]biến đổi; biến hóa; thay đổi thoái hóa
- 蜕化[蛻化](côn trùng) trải qua biến thái; (nghĩa bóng) bị biến đổi; biến hóa
- 蜕壳[蛻殼]lột xác; thay lông
- 蜕皮[蛻皮]da lột ra khi thay lông; da lột; xác lột
- 蜕壳[蛻殼]xem 蜕壳 (tuìké)
- 遗蜕[遺蛻]lột da; rời khỏi xác phàm; di hài (của tu sĩ)
- 蜕化变质[蛻化變質](thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa