Chữ đơn
蝴
Nghĩa
- 1 dùng trong 蝴蝶 (húdié)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蝴蝶[hà điệp]Cấp: HSK 5bươm bướm
- 蝴蝶花cây diên vĩ; Iris tectorum
- 蝴蝶铰[蝴蝶鉸]bản lề
- 蝴蝶结[蝴蝶結]nơ; thắt nơ
- 蝴蝶琴giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục
- 蝴蝶犬chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)
- 蝴蝶酥bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
- 蝴蝶领结[蝴蝶領結]nơ bướm
- 蝴蝶效应[蝴蝶效應]hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)
- 鸳鸯蝴蝶[鴛鴦蝴蝶]Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
- 鸳鸯蝴蝶派[鴛鴦蝴蝶派]Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân