Cấp: HSK 5Từ ghép
蝴蝶
Nghĩa
- 1 bươm bướm
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蝴蝶花cây diên vĩ; Iris tectorum
- 蝴蝶铰[蝴蝶鉸]bản lề
- 蝴蝶结[蝴蝶結]nơ; thắt nơ
- 蝴蝶琴giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục
- 蝴蝶犬chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)
- 蝴蝶酥bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
- 蝴蝶领结[蝴蝶領結]nơ bướm
- 蝴蝶效应[蝴蝶效應]hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)
- 鸳鸯蝴蝶[鴛鴦蝴蝶]Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
- 鸳鸯蝴蝶派[鴛鴦蝴蝶派]Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này