Chữ đơn
螺
Nghĩa
- 1 vỏ ốc
- 2 ốc sên
- 3 ốc tù và
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 螺丝[螺絲]Cấp: HSK 7–9đinh vít
- 钉螺[釘螺]ốc Oncomelania
- 海螺ốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và
- 螺刀cái tuốc nơ vít
- 螺钉[螺釘]ốc vít
- 螺杆[螺桿]ốc vít
- 螺号[螺號]ốc tù và; vỏ sò dùng làm kèn tín hiệu
- 螺髻búi tóc xoắn ốc (trong làm tóc)
- 螺桨[螺槳]chân vịt hoặc chong chóng
- 螺距bước ren của xoắn ốc; bước ren của đinh ốc
- 螺帽đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)
- 螺母đai ốc (phần cái của đai ốc và bu lông)