Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
蠢
Phồn thể: [惷]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 蠢 (chǔn); ngu ngốc
Âm Hán Việtxuẩn
- 1 chữ
- 21 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 蠢 (chǔn)
- 2 ngu ngốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 愚蠢[ngu xuẩn]Cấp: HSK 7–9ngớ ngẩn; ngu ngốc
- 蠢笨ngu ngốc
- 蠢材kẻ ngốc
- 蠢才biến thể của 蠢材 (chǔncái)
- 蠢蛋kẻ ngốc; đần độn
- 蠢动[蠢動]ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động
- 蠢汉[蠢漢]kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn
- 蠢货[蠢貨]kẻ đần; ngu ngốc; đần độn
- 蠢驴[蠢驢]con lừa ngốc
- 蠢人kẻ ngốc; đồ đần
- 蠢事sự dại dột
- 蠢猪[蠢豬]con lợn ngu; người ngu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước