Houzii
← Từ điển
Từ ghép

言者无意,听者有心

Phồn thể: [言者無意,聽者有心]
yánzhěwúyìtīngzhě (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǒuxīnSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtđể bụng lời nói vô tình (thành ngữ)
  • 9 chữ