Chữ đơn
讯
Phồn thể: [訊]Nghĩa
- 1 hỏi
- 2 hỏi thăm
- 3 thẩm vấn
- 4 nhanh chóng
- 5 tốc độ
- 6 nhanh
- 7 tin tức
- 8 thông tin
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 通讯[通訊][thông tấn]Cấp: HSK 6truyền thông; tin tức; phóng sự
- 电讯[電訊][điện tấn]Cấp: HSK 7–9viễn thông; telecom
- 资讯[資訊][tư tấn]Cấp: HSK 7–9thông tin
- 博讯[博訊]viết tắt của 博讯新闻网 (BóxùnXīnwénwǎng), Boxun, mạng tin tức bất đồng chính kiến của người Trung Quốc có trụ sở tại Mỹ
- 传讯[傳訊]triệu tập (một nhân chứng); gửi trát hầu tòa
- 短讯[短訊]tin nhắn SMS; tin nhắn văn bản
- 简讯[簡訊]bản tin; ngắn gọn; (Đài Loan) tin nhắn SMS
- 警讯[警訊]dấu hiệu cảnh báo; cuộc gọi cảnh sát
- 快讯[快訊]tin nhanh
- 聆讯[聆訊]phiên điều trần (pháp luật)
- 审讯[審訊]thẩm vấn; xét xử; thẩm tra
- 视讯[視訊]video (Đài Loan)