Houzii
← Từ điển
Từ ghép

谁笑在最后,谁笑得最好

Phồn thể: [誰笑在最後,誰笑得最好]
shéixiàozàizuìhòushéixiàodézuìhǎo
Nghĩa tiếng ViệtAi cười sau cùng, mới là tốt nhất.
  • 11 chữ