Chữ đơn
谍
Phồn thể: [諜]Nghĩa
- 1 do thám
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 间谍[間諜][gian điệp]Cấp: HSK 7–9gián điệp
- 谍报[諜報]báo cáo gián điệp; tình báo
- 谍战[諜戰](thể loại phim) phim kinh dị gián điệp (thường liên quan đến điệp viên Trung Quốc đối đầu với Nhật Bản trong những năm 1930 và 1940)
- 谍照[諜照]ảnh do thám; ảnh rò rỉ của sản phẩm chưa ra mắt
- 台谍[台諜]gián điệp Đài Loan
- 台谍[臺諜]gián điệp Đài Loan
- 反间谍[反間諜]phản gián; bảo vệ chống gián điệp
- 间谍网[間諜網]mạng lưới gián điệp
- 间谍罪[間諜罪]tội gián điệp
- 间谍活动[間諜活動]hoạt động gián điệp; do thám
- 间谍软件[間諜軟件]phần mềm gián điệp