Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

谨

Phồn thể: [謹]
jǐn
Nghĩa tiếng Việtcẩn thận; tỉ mỉ; trang trọng
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cẩn thận
  2. 2 tỉ mỉ
  3. 3 trang trọng
  4. 4 chân thành (trang trọng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập