Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
豹
Nghĩa tiếng Việtbáo; loài báo
Âm Hán Việtbeo
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 báo
- 2 loài báo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 豹猫[豹貓]mèo báo (Prionailurus bengalensis)
- 豹拳Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật
- 豹子báo
- 海豹(động vật học) hải cẩu
- 花豹báo hoa
- 捷豹Jaguar (thương hiệu xe)
- 窥豹[窺豹]nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
- 猎豹[獵豹]báo gêpa
- 全豹toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình); bức tranh toàn cảnh
- 雪豹báo tuyết
- 云豹[雲豹]báo gấm (Neofelis nebulosa)
- 斑海豹hải cẩu đốm (Phoca largha)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn