Chữ đơnChữ đa âm
轩
Phồn thể: [軒]Nghĩa tiếng Việttạ có cảnh; quang đãng; cao
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 tạ có cảnh
- 2 quang đãng
- 3 cao
- 4 xe có rèm, mui cao (cổ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 轩昂[軒昂]cao; kiêu hãnh; đường bệ
- 轩槛[軒檻]lan can ban công
- 轩冕[軒冕](văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan
- 轩掖[軒掖]nơi cấm địa
- 轩辕[軒轅]họ hai chữ [Xuan1 yuan2]
- 轩辕[軒轅]Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (Huángdì)
- 陶哲轩[陶哲軒]Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006
- 轩尼诗[軒尼詩]Hennessy (rượu cognac)
- 轩辕氏[軒轅氏]tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
- 不分轩轾[不分軒輊]ngang tài ngang sức; đấu ngang sức
- 泥涂轩冕[泥塗軒冕]coi thường danh hiệu và chức vụ cao
- 器宇轩昂[器宇軒昂]biến thể của 气宇轩昂 (qìyǔxuān'áng)