Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
辩
Phồn thể: [辯]Nghĩa tiếng Việttranh luận; biện luận; cãi nhau
- 1 chữ
- 16 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 tranh luận
- 2 biện luận
- 3 cãi nhau
- 4 thảo luận
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 辩护[辯護]Cấp: HSK 7–9nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ
- 辩解[辯解]Cấp: HSK 7–9giải thích; bào chữa; bảo vệ (một quan điểm, v.v.)
- 辩论[辯論]Cấp: HSK 7–9tranh luận; lập luận; tranh cãi về
- 辩证[辯證]Cấp: HSK 7–9điều tra; biện chứng
- 答辩[答辯]Cấp: HSK 7–9trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án
- 争辩[爭辯]Cấp: HSK 7–9tranh cãi
- 辩白[辯白]giải thích; biện bạch; cố gắng tự bào chữa
- 辩别[辯別]biến thể của 辨别 (biànbié)
- 辩驳[辯駁]tranh cãi; bác bỏ
- 辩才[辯才]tài hùng biện
- 辩称[辯稱]tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp
- 辩词[辯詞]lời biện hộ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn