Chữ đơn
逝
Nghĩa tiếng Việt(nước chảy hoặc thời gian) trôi qua; qua đời; chết
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (nước chảy hoặc thời gian) trôi qua
- 2 qua đời; chết
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 流逝Cấp: HSK 7–9(thời gian) trôi qua; trôi đi
- 逝世Cấp: HSK 7–9qua đời; chết
- 病逝chết vì bệnh
- 长逝[長逝]rời khỏi cõi đời; không còn nữa
- 猝逝chết đột ngột
- 飞逝[飛逝](thời gian) trôi qua nhanh; chóng qua
- 去逝qua đời; chết
- 逝去trôi qua; qua đời; chết
- 逝者người chết; người đã khuất
- 仙逝qua đời; rời khỏi cõi trần
- 消逝phai nhạt dần
- 易逝thoáng qua; ngắn ngủi; chóng tàn