Chữ đơnChữ đa âm
金
Nghĩa tiếng Việtvàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát
- 1 chữ
- 8 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 vàng
- 2 nguyên tố hóa học Au
- 3 thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát
- 4 tiền
- 5 màu vàng
- 6 được tôn trọng
- 7 một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音 (bāyīn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 奖金[獎金][thưởng kim]Cấp: HSK 4tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
- 现金[現金][hiện kim]Cấp: HSK 4tiền mặt
- 奖学金[獎學金][thưởng học kim]Cấp: HSK 4học bổng
- 黄金[黃金][hoàng kim]Cấp: HSK 5vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
- 押金[áp kim]Cấp: HSK 5tiền đặt cọc; thanh toán trước
- 资金[資金][tư kim]Cấp: HSK 5quỹ; vốn
- 租金[tô kim]Cấp: HSK 5tiền thuê
- 基金[cơ kim]Cấp: HSK 6quỹ
- 金额[金額][kim ngạch]Cấp: HSK 6số tiền; giá trị tiền tệ
- 金牌[kim bài]Cấp: HSK 6huy chương vàng
- 金钱[金錢][kim tiền]Cấp: HSK 6tiền; tiền tệ
- 金融[kim dung]Cấp: HSK 6ngân hàng; tài chính