Cấp: HSK 6Từ ghép
基金
Nghĩa
- 1 quỹ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 基金会[基金會][cơ kim hội]Cấp: HSK 7–9quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
- 创投基金[創投基金]quỹ vốn đầu tư mạo hiểm
- 对冲基金[對沖基金]quỹ phòng ngừa rủi ro
- 共同基金quỹ tương hỗ
- 私募基金quỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)
- 指数基金[指數基金]quỹ chỉ số
- 等额比基金[等額比基金]quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo
- 儿童基金会[兒童基金會]UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)
- 国际货币基金[國際貨幣基金]Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
- 国际和平基金会[國際和平基金會]quỹ hòa bình quốc tế
- 海峡交流基金会[海峽交流基金會]Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基会 (Hǎijīhuì)
- 交易所交易基金quỹ hoán đổi danh mục (ETF)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này