Chữ đơnChữ đa âm
镰
Phồn thể: [䥥]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 镰 (lián)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 挂镰[掛鐮]hoàn thành vụ thu hoạch
- 开镰[開鐮]bắt đầu thu hoạch
- 镰仓[鐮倉]thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川县 (Shénnàichuānxiàn), Nhật Bản
- 镰刀[鐮刀]lưỡi liềm
- 钐镰[釤鐮]lưỡi hái
- 大镰刀[大鐮刀]lưỡi hái
- 镰翅鸡[鐮翅雞](loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)
- 长柄镰刀[長柄鐮刀]lưỡi hái
- 镰仓幕府[鐮倉幕府]mạc phủ Kamakura 1192-1333
- 镰刀斧头[鐮刀斧頭]búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)
- 长柄大镰刀[長柄大鐮刀]cái lưỡi hái
- 镰刀细胞贫血[鐮刀細胞貧血]bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm