Chữ đơnChữ đa âm
阶
Phồn thể: [堦]Nghĩa
- 1 biến thể của 阶 (jiē)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阶段[階段][giai đoạn]Cấp: HSK 5giai đoạn; phần; thời kỳ
- 台阶[臺階][thai giai]Cấp: HSK 5bậc thềm; bậc thang; bước (qua chướng ngại)
- 阶层[階層][giai tầng]Cấp: HSK 7–9giai cấp xã hội
- 阶级[階級][giai cấp]Cấp: HSK 7–9giai cấp xã hội
- 阶梯[階梯][giai thê]Cấp: HSK 7–9bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu
- 低阶[低階]cấp độ thấp
- 二阶[二階]bậc hai; toán bậc hai (toán học)
- 高阶[高階]cấp cao
- 官阶[官階]cấp bậc chính thức
- 阶乘[階乘]giai thừa của một số, ví dụ: 5! = 5.4.3.2.1 = 120
- 阶地[階地]thềm địa lý
- 阶位[階位]thứ tự; cấp bậc; mức độ