Từ ghép
阿灵顿国家公墓
Phồn thể: [阿靈頓國家公墓]Nghĩa
- 1 Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 阿tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]Trang chữ →
- 灵[linh]nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệmTrang chữ →
- 顿[đốn]dừng; tạm dừng; sắp xếpTrang chữ →
- 国[quốc]nước, quốc giaTrang chữ →
- 家[gia]nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)Trang chữ →
- 公[công]công cộng; sở hữu tập thể; chungTrang chữ →
- 墓[mộ]mộ; mả; lăngTrang chữ →