Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
雇
Phồn thể: [僱]Nghĩa
- 1 biến thể của 雇 (gù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 雇佣[雇傭]Cấp: HSK 7–9thuê; mướn
- 雇员[雇員]Cấp: HSK 7–9nhân viên
- 雇主Cấp: HSK 7–9người thuê lao động
- 解雇[解僱]Cấp: HSK 7–9sa thải; đuổi việc; chấm dứt hợp đồng lao động
- 雇用[僱用]thuê dụng; thuê mướn
- 劳雇[勞雇]lao động và người sử dụng lao động
- 受雇[受僱]được thuê; được tuyển dụng; trả lương
- 雇佣兵[雇傭兵]lính đánh thuê; súng thuê
- 贫雇农[貧雇農]bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)
- 劳雇关系[勞雇關係]quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động
- 挟持雇主[挾持雇主]gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn