Chữ đơn
颖
Phồn thể: [穎]Nghĩa
- 1 đầu hạt
- 2 vỏ
- 3 lưỡi
- 4 mũi
- 5 thông minh
- 6 tài năng
- 7 xuất sắc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 新颖[新穎][tân dĩnh]Cấp: HSK 6nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
- 脱颖而出[脫穎而出][thoát dĩnh nhi xuất]Cấp: HSK 7–9bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
- 聪颖[聰穎]nhanh trí; thông minh
- 王颖[王穎]Wayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
- 颖果[穎果](thực vật) quả thóc
- 颖悟[穎悟]thông minh; sáng dạ
- 颖异[穎異]rất thông minh; nguyên bản và độc đáo
- 邓颖超[鄧穎超]Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
- 关颖珊[關穎珊]Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic
- 孔颖达[孔穎達]Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo