Chữ HánChữ đa âm
迫
Nghĩa dùng trong 迫击炮 (pǎijīpào); biến thể của 迫 (pò); ngược đãi; áp bức; ép; bắt buộc; tiến đến
Bộ thủ辶
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- dùng trong 迫击炮 (pǎijīpào)
- biến thể của 迫 (pò); ngược đãi; áp bức
- ép; bắt buộc; tiến đến
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 白
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 白
Từ có chữ này
- 强迫Âm Hán Việt: càng báchbắt buộc; cưỡng épHSK 6
- 被迫Âm Hán Việt: bị báchbị ép buộc; bị bắt buộcHSK 6
- 迫切Âm Hán Việt: bách thiếtkhẩn cấp; cấp báchHSK 6
- 压迫Âm Hán Việt: áp bácháp bức; đàn áp; đè nénHSK 7–9
- 急迫Âm Hán Việt: cấp báchkhẩn cấp; cấp bách; bắt buộcHSK 7–9
- 窘迫Âm Hán Việt: quẫn báchnghèo khó; rất nghèo; bị áp lựcHSK 7–9
- 紧迫Âm Hán Việt: khẩn báchcấp bách; khẩn cấpHSK 7–9
- 迫使Âm Hán Việt: bách sứbuộc phải; ép buộcHSK 7–9
- 迫害Âm Hán Việt: bách hạibức hại; ngược đãiHSK 7–9
- 逼迫Âm Hán Việt: bức báchép buộc; cưỡng ép; bắt buộcHSK 7–9
- 从容不迫Âm Hán Việt: tòng dung bất báchbình tĩnh; điềm nhiênHSK 7–9
- 迫不及待Âm Hán Việt: bách bất cập đãinóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi đượcHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.