Chữ đơn
丈
Nghĩa tiếng Việtđơn vị đo chiều dài, bằng mười thước Trung Quốc (3,3 m); đo lường; chồng
- 1 chữ
- 3 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 đơn vị đo chiều dài, bằng mười thước Trung Quốc (3,3 m)
- 2 đo lường
- 3 chồng
- 4 cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丈夫[trượng phu]Cấp: HSK 2chồng
- 方丈một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo
- 公丈đê-ca-mét
- 古丈huyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 (XiāngxīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 姑丈chồng của cô (bên nội)
- 姐丈chồng của chị; rể
- 老丈thưa ông (cách xưng hô tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi)
- 市丈trượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)
- 师丈[師丈]chồng của cô giáo
- 万丈[萬丈]nghĩa đen mười ngàn trượng; nghĩa bóng cực kỳ cao hoặc sâu; cao vút
- 姨丈chồng của chị em của mẹ; chồng dì
- 岳丈bố vợ (cha của vợ)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan