Houzii
← Từ điển
Từ ghép

中国特色社会主义

Phồn thể: [中國特色社會主義]
Zhōngguótèsèshèhuìzhǔyì
Nghĩa tiếng Việtchủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ, bao gồm cả cải cách kinh tế thời kỳ hậu Mao Trạch Đông
  • 8 chữ
  • 49 nét