Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
zhòng

众

Phồn thể: [眾]
Nghĩa tiếng Việtđám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đám đông; quần chúng
  2. 2 nhiều; đông đảo

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
Zhòng

众

Phồn thể: [眾]
Nghĩa tiếng Việtviết tắt của 众议院 (Zhòngyìyuàn), Hạ nghị viện
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 viết tắt của 众议院 (Zhòngyìyuàn), Hạ nghị viện

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
zhòng

众

Phồn thể: [衆]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 众 (zhòng)
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 众 (zhòng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập