Từ ghép
住房和城乡建设部
Phồn thể: [住房和城鄉建設部]Nghĩa tiếng ViệtBộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部 (ZhùJiànbù)
- 8 chữ
- 59 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD)
- 2 viết tắt thành 住建部 (ZhùJiànbù)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 住[trú]sống; ở; lưu lạiTrang chữ →
- 房nhà; phòng; nhánh của gia đình mở rộngTrang chữ →
- 和[hoà](nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoàTrang chữ →
- 城[thành]tường thành; thành phố; thị trấnTrang chữ →
- 乡[hương]nông thôn; quê hương; quê nhàTrang chữ →
- 建[kiến]thiết lập; sáng lập; dựng lênTrang chữ →
- 设[thết]thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếuTrang chữ →
- 部[bộ]bộ; phòng; banTrang chữ →