Chữ Hán
建
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: kiếnthiết lập; sáng lập; dựng lên
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 廴 + 聿
- 廴yǐnbộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv
- 聿yùcây bút; bộ Khang Hy số 129
- Phần chỉ nghĩa: 廴
- Phần chỉ âm: 聿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 健jiànkhỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cườngHSK 3
- 键jiànÂm Hán Việt: kiệnphím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa họcHSK 4
- 楗jiànvật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều; (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của chốt cửa)
- 毽jiànquả cầu
- 犍jiānbò thiến; bò đực bị thiến; thiến gia súc
- 腱jiàngân; gân cốt
- 踺jiàndùng trong 踺子 (jiànzi)
- 鍵
Từ có chữ này
- 建议Âm Hán Việt: kiến nghịđề xuất; đề nghị; kiến nghịHSK 4
- 修建Âm Hán Việt: tu kiếnxây dựng; thi côngHSK 5
- 建立Âm Hán Việt: kiến lậpthiết lập; thành lập; sáng lậpHSK 5
- 建筑xây dựng; tòa nhàHSK 5
- 建设xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lậpHSK 5
- 建造Âm Hán Việt: kiến tạoxây dựng; kiến tạoHSK 5
- 创建Âm Hán Việt: sáng kiếnthành lập; thiết lậpHSK 6
- 重建Âm Hán Việt: trọng kiếntái thiết; lập lại; tái xây dựngHSK 6
- 建筑物Âm Hán Việt: kiến trốc vậttòa nhà; công trình; kiến trúcHSK 6
- 兴建Âm Hán Việt: hưng kiếnxây dựng; thi côngHSK 7–9
- 基建Âm Hán Việt: cơ kiếncông trình xây dựng cơ bản; hạ tầngHSK 7–9
- 封建Âm Hán Việt: phong kiếnchế độ phong kiến; phong kiếnHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 建树Âm Hán Việt: kiến thụđóng góp; lập nên; sáng lậpHSK 7–9
- 扩建Âm Hán Việt: quẳng kiếnmở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)HSK 7–9
- 搭建Âm Hán Việt: đắp kiếnxây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp rápHSK 7–9
- 构建Âm Hán Việt: cấu kiếnxây dựng (cái gì đó trừu tượng)HSK 7–9
- 组建Âm Hán Việt: tổ kiếntổ chức; thành lập; thiết lậpHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实,消除偏见的钥匙就是诚恳与尊重。当我们学会站在对方的角度倾听时,彼此之间的信任自然就会建立起来。Thực ra, chìa khoá để xoá bỏ định kiến chính là sự chân thành và tôn trọng. Khi chúng ta học được cách đứng ở góc độ của đối phương để lắng nghe, sự tin tưởng lẫn nhau tự nhiên sẽ được thiết lập.
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 在与客户沟通的过程中,我们也不断总结经验。同时,客户还给我们提了不少宝贵的建议。Trong quá trình giao tiếp với khách hàng, chúng ta cũng không ngừng tổng kết kinh nghiệm. Đồng thời, khách hàng còn nêu cho chúng ta không ít kiến nghị quý báu.
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
- 那条街我去过两遍了!街上到处都是好吃的小吃和古老的建筑,还有很多外地来的朋友。听说以前有一位世界有名的历史名人就住在那儿?Con phố đó mình đã đi trọn hai lượt rồi! Trên phố khắp nơi đều là đồ ăn vặt ngon và kiến trúc cổ kính, còn có rất nhiều bạn bè từ nơi khác tới. Nghe nói trước đây có một danh nhân lịch sử nổi tiếng thế giới từng sống ở đó phải không?Từ trong câu:那 (nà)条 (tiáo)街 (jiē)我去 (wǒqù)过 (guò)两 (liǎng)遍 (biàn)了 (le)街上 (jiēshang)到处 (dàochù)都 (dōu)是 (shì)好吃 (hǎochī)的 (de)小吃 (xiǎochī)和 (hé)古老 (gǔlǎo)的 (de)建筑 (jiànzhù)还有 (háiyǒu)很 (hěn)多 (duō)外地 (wàidì)来 (lái)的 (de)朋友 (péngyou)听说 (tīngshuō)以前 (yǐqián)有 (yǒu)一 (yī)位 (wèi)世界 (shìjiè)有名 (yǒumíng)的 (de)历史 (lìshǐ)名人 (míngrén)就 (jiù)住 (zhù)在那儿 (zàinar)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.