Cấp: HSK 5Chữ đơn
建
Nghĩa tiếng Việtthiết lập; sáng lập; dựng lên
Âm Hán Việtkiến
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thiết lập
- 2 sáng lập
- 3 dựng lên
- 4 xây dựng
- 5 kiến thiết
Câu ví dụ
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
- 其实,消除偏见的钥匙就是诚恳与尊重。当我们学会站在对方的角度倾听时,彼此之间的信任自然就会建立起来。Thực ra, chìa khoá để xoá bỏ định kiến chính là sự chân thành và tôn trọng. Khi chúng ta học được cách đứng ở góc độ của đối phương để lắng nghe, sự tin tưởng lẫn nhau tự nhiên sẽ được thiết lập.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 建议[建議][kiến nghị]Cấp: HSK 4đề xuất; đề nghị; kiến nghị
- 建立[kiến lập]Cấp: HSK 5thiết lập; thành lập; sáng lập
- 建设[建設]Cấp: HSK 5xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
- 建造[kiến tạo]Cấp: HSK 5xây dựng; kiến tạo
- 建筑[建築]Cấp: HSK 5xây dựng; tòa nhà
- 修建[tu kiến]Cấp: HSK 5xây dựng; thi công
- 重建[trọng kiến]Cấp: HSK 6tái thiết; lập lại; tái xây dựng
- 创建[創建][sáng kiến]Cấp: HSK 6thành lập; thiết lập
- 建筑物[建築物][kiến trốc vật]Cấp: HSK 6tòa nhà; công trình; kiến trúc
- 搭建[đắp kiến]Cấp: HSK 7–9xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp ráp
- 封建[phong kiến]Cấp: HSK 7–9chế độ phong kiến; phong kiến
- 构建[構建][cấu kiến]Cấp: HSK 7–9xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 架[giá]Cấp: HSK 5chống đỡ; khung; giá
- 甲[giáp]Cấp: HSK 5thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Liên từ suy luận 既然如此 / 由此看来 · Nêu thực trạng + 既然如此,chúng ta cần + Giải pháp cụ thểHSK 6
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Cấu trúc tổng hợp 融 A 与 B 于一体 · Chủ ngữ + 融 + Yếu tố A + 与 + Yếu tố B + 于一体HSK 7–9