Từ ghép
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
Phồn thể: [先天下之憂而憂,後天下之樂而樂]Nghĩa tiếng Việtlo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳阳楼记 (Yuèyánglóujì) của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹 (FànZhòngyān))
- 15 chữ
Nghĩa
- 1 lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳阳楼记 (Yuèyánglóujì) của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹 (FànZhòngyān))
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 先[tiên]trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tạiTrang chữ →
- 天[thiên]ngày; trời; thượng đếTrang chữ →
- 下[hạ]xuống; hướng xuống; dướiTrang chữ →
- 之[chi](trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的 (de)); anh; côTrang chữ →
- 忧lo lắng; bận tâm; lo âuTrang chữ →
- 而[nhi]mà, nhưng, còn (liên từ nối hai vế tương phản hoặc bổ sung)Trang chữ →
- 忧lo lắng; bận tâm; lo âuTrang chữ →
- 后[hậu]sau; phía sau; đằng sau; sau nàyTrang chữ →
- 天[thiên]ngày; trời; thượng đếTrang chữ →
- 下[hạ]xuống; hướng xuống; dướiTrang chữ →
- 之[chi](trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的 (de)); anh; côTrang chữ →
- 乐vui; vui vẻ; cườiTrang chữ →
- 而[nhi]mà, nhưng, còn (liên từ nối hai vế tương phản hoặc bổ sung)Trang chữ →
- 乐vui; vui vẻ; cườiTrang chữ →