Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
兜
Nghĩa tiếng Việttúi; bao; gói lại hoặc chứa trong túi
Âm Hán Việtđâu
- 1 chữ
- 11 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 túi
- 2 bao
- 3 gói lại hoặc chứa trong túi
- 4 di chuyển thành vòng
- 5 truyền bá hoặc kêu gọi
- 6 chịu trách nhiệm
- 7 tiết lộ chi tiết
- 8 áo giáp chiến đấu (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 兜售[đâu thụ]Cấp: HSK 7–9rao bán; bán dạo
- 兜捕truy bắt (kẻ trốn chạy); dồn vào góc và bắt giữ
- 兜抄tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)
- 兜底cung cấp mạng lưới an toàn; (khẩu ngữ) tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)
- 兜兜một loại đồ lót che ngực và bụng
- 兜肚đồ lót che ngực và bụng
- 兜翻phơi bày; lật lại
- 兜风[兜風]đón gió; đi dạo hóng gió
- 兜揽[兜攬]chào mời (khách hàng); thu hút; quảng cáo
- 兜卖[兜賣]bán rong; bán hàng lậu
- 兜帽mũ trùm đầu
- 兜鍪mũ sắt (cổ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 厚[hậu]Cấp: HSK 4dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật