Chữ đơn
具
Nghĩa tiếng Việtcông cụ; thiết bị; dụng cụ
- 1 chữ
- 8 nét
- 12 nghĩa
Nghĩa
- 1 công cụ
- 2 thiết bị
- 3 dụng cụ
- 4 trang bị
- 5 nhạc cụ
- 6 tài năng
- 7 khả năng
- 8 sở hữu
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 có
- 10 cung cấp
- 11 phát biểu
- 12 lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 家具[gia cụ]Cấp: HSK 4đồ nội thất
- 工具[công cụ]Cấp: HSK 5công cụ; dụng cụ; đồ dùng
- 具备[具備][cụ bị]Cấp: HSK 5có; sở hữu; trang bị
- 具体[具體][cụ thể]Cấp: HSK 5cụ thể; chi tiết; rõ ràng
- 具有[cụ hữu]Cấp: HSK 5có; sở hữu
- 玩具[ngoạn cụ]Cấp: HSK 5đồ chơi
- 文具[văn cụ]Cấp: HSK 6văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
- 出具[xuất cụ]Cấp: HSK 7–9cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.); cung cấp
- 道具[đạo cụ]Cấp: HSK 7–9đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; vật phẩm (trò chơi); hiện vật
- 器具[khí cụ]Cấp: HSK 7–9dụng cụ; đồ dùng; thiết bị
- 别具匠心[別具匠心]Cấp: HSK 7–9thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo; tuyệt vời
- 杯具cái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲剧 (bēijù)) tệ hại; kinh khủng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均… · 除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHSK 6