Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

券

quàn
Nghĩa tiếng Việttrái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở hữu)
Âm Hán Việtkhoán
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)
  2. 2 hợp đồng
  3. 3 văn tự (tức là giấy tờ sở hữu)
  4. 4 vé
  5. 5 phiếu
  6. 6 chứng chỉ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

券

Phồn thể: [劵]
quàn
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 券 (quàn)
  • 1 chữ
  • 8 nét