Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
券
Nghĩa tiếng Việttrái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở hữu)
Âm Hán Việtkhoán
- 1 chữ
- 8 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)
- 2 hợp đồng
- 3 văn tự (tức là giấy tờ sở hữu)
- 4 vé
- 5 phiếu
- 6 chứng chỉ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 债券[債券][trái khoán]Cấp: HSK 7–9trái phiếu; tín phiếu
- 证券[證券][chứng khoán]Cấp: HSK 7–9chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
- 入场券[入場券][nhập trường khoán]Cấp: HSK 7–9vé vào cửa
- 彩券vé số
- 奖券[獎券]vé số hoặc vé xổ số
- 礼券[禮券]phiếu quà tặng; phiếu mua quà
- 票券phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần
- 券商nhà kinh doanh chứng khoán; môi giới cổ phiếu
- 左券một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
- 抵用券phiếu giảm giá; phiếu mua hàng
- 公债券[公債券]trái phiếu công
- 购书券[購書券]phiếu mua sách
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 仓库[倉庫][thương kho]Cấp: HSK 6kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
- 瞧[tiều]Cấp: HSK 6nhìn; xem; khám (bác sĩ)
- 桥梁[橋梁][kiều lương]Cấp: HSK 6cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 巧妙[xảo diệu]Cấp: HSK 6khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
- 切实[切實][thiết thực]Cấp: HSK 6khả thi; thực tế; thực tiễn
- 清[thanh]Cấp: HSK 6(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 青春[thanh xuân]Cấp: HSK 6tuổi trẻ; sự trẻ trung
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này